tráng sĩ

  1. (arch.) homme valeureux; brave; preux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tráng sĩ"

tráng sĩ
Tráng sĩ cưỡi ngựa qua cánh đồng rộng lớn.